Máy tạo nước kiềm Panasonic TK-AS45

22,500,000₫
Thương hiệu PANASONIC
Mã sản phẩm TK-AS45

Thông số kỹ thuật máy tạo nước kiềm Panasonic TK-AS66

ĐIỆN PHÂN
Số phê duyệt thiết bị y tế Nhật Bản9 (*1)
Chọn khả năng điện phân5 mức (Kiềm: 3 mức; tinh khiết, axit nhẹ: 1 mức)
Lượng nước đầu ra (Lượng nước được tạo ra)3,0 lít/phút (ở áp suất nước 200 kPa)
Lượng nước đầu ra (Lượng nước được tạo ra)2,0 lít/phút (ở áp suất nước 100 kPa)
Phương pháp điện phânĐiện phân liên tục
Khả năng vận hành liên tụcXấp xỉ 30 phút ở nhiệt độ phòng (*2)
Tuổi thọ bộ điện phân
Xấp xỉ 850 giờ cộng dồn (chỉ tính thời gian sản xuất nước ion, thời gian vệ sinh)
Làm sạch điện cực
Phương pháp tự động vệ sinh (Thời gian vệ sinh: Xấp xỉ 8 giây, thời gian xả nước thải: Xấp xỉ 30 giây)
Số điện cực3,0
Vật liệu điện cựcĐiện cực titanium mạ platinum
CÔNG SUẤT LỌC
Lượng nước tinh khiết đầu ra2,0 lít/phút (ở áp suất nước 100 kPa)
Lượng dòng ngấm2,5 lít/phút (ở áp suất nước 100 kPa)
Lõi lọc được lắp vào máyTK-AS45C1-EX
Các chất được loại bỏ theo quy định của JIS
Không có clo dư12.000 lít (*3)
Độ đục12.000 lít (*4)
Tổng lượng trihalomethane12.000 lít (*3)
2-MIB (Mùi mốc)12.000 lít (*3)
Chì tan12.000 lít (*3)
Chloroform12.000 lít (*3)
Bromodichloromethane12.000 lít (*3)
Dibromochloromethane12.000 lít (*3)
Bromoform12.000 lít (*3)
Tetrachloroethylene12.000 lít (*3)
Trichloroethylene12.000 lít (*3)
1,1,1-Trichloroethane12.000 lít (*3)
CAT (Hóa chất nông nghiệp)12.000 lít (*3)
Các chất được loại bỏ theo quy định của JWPA
Sắt (Hạt mịn)có (*5)
Nhôm (trung tính)có (*5)
Geosmin (Mùi mốc)có (*5)
Phenolcó (*5)
Tỷ lệ loại bỏ vi khuẩn99999%
Giới hạn sử dụng bộ lọc (Hướng dẫn thay thế)Xấp xỉ 1 năm (*6)
Vật liệu lọc
Vải không dệt, than hoạt tính dạng hạt, gốm, than hoạt tính dạng bột, màng sợi rỗng
Chất không loại bỏ được
Sắt hòa tan trong nước, kim loại nặng (bạc, đồng v.v...), muối (nước biển)
THÔNG TIN CHUNG
Định mức220 ‐240 V, 50 Hz, 0,3 A
Mức tiêu thụ điện năngXấp xỉ 55 W (xấp xỉ 1 W ở chế độ chờ)
Thiết bị chính
Kích thước (R x S x C)170 x 101 x 291 mm
Trọng lượngXấp xỉ 3,0 kg (xấp xỉ 3,5 kg khi đầy nước)
Nhiệt độ nước có thể sử dụng được ở thiết bị chínhDưới 35 ˚c (Dưới 80 ˚c for đối với bộ chọn nhánh phụ)
Áp suất nước có thể dùng được ở thiết bị chính (áp suất động)70 - 350 kPa
Áp suất dịch vụ nước có thể dùng được (áp suất tĩnh)70 - 350 kPa
Chiều dài dây nguồnXấp xỉ 3 m
Thiết bị bảo vệ điệnCầu chì dòng: 2,5 A
Thiết bị bảo vệ quá nhiệt (bên trong máy biến áp cách ly)
Bộ bảo vệ quá nhiệt (loại tự động đặt lại, hoạt động ở nhiệt độ 120 ˚C)
Thiết bị bảo vệ quá nhiệt (bên trong máy biến áp cách ly)Cầu chì nhiệt (hoạt động ở nhiệt độ 145 ˚C)
GHI CHÚ
(*1) Nước có thể dùng được như là nước ion kiềm và nước axit nhẹ tương đương khoảng 80% lượng dòng lọc.
GHI CHÚ
(*2) Khoảng thời gian này có thể ngắn hơn tùy vào chất lượng nước và môi trường sử dụng.
GHI CHÚ
(*1) Nước có thể dùng được như là nước ion kiềm và nước axit nhẹ tương đương khoảng 80% lượng dòng ngấm.
GHI CHÚ
(*2) Khoảng thời gian này có thể ngắn hơn tùy vào chất lượng nước và môi trường sử dụng.
GHI CHÚ
(*3) Giá trị này dành cho tỷ lệ loại bỏ 80% dựa trên các thử nghiệm JIS S 3201.
GHI CHÚ
(*4) Giá trị này dành cho lượng dòng ngấm 50% dựa trên các thử nghiệm JIS S 3201.
GHI CHÚ
(*5) Số liệu này là tỷ lệ loại bỏ 80% dựa trên các thử nghiệm theo tiêu chuẩn (Tiêu chuẩn JWPA B) được xây dựng bởi Hiệp hội máy lọc nước Nhật Bản (JWPA). Không cung cấp hiệu quả lọc với sắt (hạt mịn) và nhôm (trung tính).
GHI CHÚ
(*6) Áp dụng khoảng thời gian này khi sử dụng 30 lít nước một ngày.
GHI CHÚ
Nếu sử dụng 60 lít nước một ngày, thời hạn sử dụng lõi lọc sẽ giảm khoảng một nửa. Khoảng thời gian này cũng có thể giảm đáng kể tùy vào lượng nước sử dụng cũng như chất lượng và áp suất nước.

Hotline bán hàng (24/7) 0243.965.6356